ABS
Hạt nhựa nguyên sinh ABS (Acrylonitrile Butadiene Styrene) là một loại nhựa được trùng hợp từ 3 loại monomer: acrylonitrile, butadiene và Styrene. Hạt nhựa ABS có màu vàng nhạt hoặc trắng ngà, với độ dẻo dai, chịu lực, kháng hóa chất
Tính chất vật lý hạt nhựa ABS:
- Độ cứng cao nên khó bị xước nếu xảy ra va chạm nhẹ.
- Chịu bền khi tiếp xúc với nhiệt trong thời gian dài.
- Dễ tạo màu sáng hoặc phát quang.
- Cách điện tốt.
- Nhiệt độ nóng chảy hạt nhựa nguyên sinh ABS: 190-220°C.
- Khối lượng riêng hạt nhựa nguyên sinh ABS: 1,05g/cm3.
- Nhiệt độ khuôn thích hợp khi ép nhựa ABS: 50-60°C.
- Độ co rút hạt nhựa nguyên sinh ABS: 0.4〜0.9%.
- Nhiệt độ phá hủy nhựa ABS: 310°C.
Ứng dụng
Ứng dụng sản xuất đồ chơi nhựa ABS
Ngoài hạt nhựa PP thì nhựa ABS là loại nhựa kỹ thuật được phép sử dụng để chế tạo đồ chơi cho trẻ em.
Những đồ chơi được sản xuất từ nhựa ABS sẽ an toàn cho các bé, không có mùi nhựa khó chịu, bền hơn, không bị loang màu và giá thành cũng sẽ đắt hơn
- Ứng dụng sản xuất linh kiện trong ngành điện tử: nhựa ABS được dùng làm vỏ các thiết bị, làm một số phụ kiện, làm thiết bị cách điện như vỏ ổ điện, bảng điện, làm ổ cắm, ăng-ten, lõi cuộn dây, bảng mạch, bộ chuyển đổi,…
- Ứng dụng trong công nghiệp ô tô, xe máy: sản xuất các bộ phận cơ khí, bộ phận công nghiệp thực phẩm, phụ tùng ô tô, xe máy (bảng thiết bị, nắp dụng cụ, vỏ bánh xe, hộp gương..)
- Ứng dụng trong công nghiệp bao bì: với độ bền cơ học cao, độ cứng cao vậy nên nhựa ABS có thể làm thùng chứa, bao bì đặc biệt, mũ bảo hiểm…
- Ứng dụng trong công nghiệp bao bì: với độ bền cơ học cao, độ cứng cao vậy nên nhựa ABS có thể làm thùng chứa, bao bì đặc biệt, mũ bảo hiểm…
- Ứng dụng trong sản xuất vali: thay vì những chiếc vali vải thì ngày nay nhiều người lại ưu chuộng hơn cả những mẫu vali nhựa vừa không thấm nước mà di chuyển lại dễ dàng hơn. Nhựa ABS làm vali luôn được gia công một cách kỹ lưỡng để tạo nên một bề mặt có độ bóng cao.
Dòng sản phẩm
Một số mã hạt nhựa ABS chúng tôi cung cấp Hãng sản xuất Xuất xứ Mã hạt nhựa ABS Ineos Hàn Quốc Absolac 100, Absolac 300, Lustran 552, Novodur HD 15, Terluran GP-22, Terluran GP-35 LG chem Hàn Quốc AP163, HF380, HF380G, HF380I, HF380U, RS670, SH610A, LG703W, PI641 Sabic Ả rập BDT5510, BDT6500, DL100, DL100LG, DL200H, EX39, GRM2600L, EX58, INP449, MG34LG
TẢI TÀI LIỆU SẢN PHẨM
EN
JP










Reviews
There are no reviews yet.